DELETE
Định nghĩa
Loại bỏ các hàng từ một bảng hoặc xem.
DELETE [FROM] FROM [, ... n]] [đề WHERE {]
Mô tả các điều khoản
Ví dụ
a. Xóa tất cả các bản ghi trong bảng SalesPersonQuotaHistory
Xóa TỪ Sales.SalesPersonQuotaHistory
b. Xóa tất cả các hàng trong ProductCostHistory bảng, nơi các giá trị cột là lớn hơn so với 1.000,00 StandardCost.
DELETE FROM StandardCost Production.ProductCostHistory NƠI> 1000,00
c. Xóa dòng bảng dựa trên doanh số bán hàng SalesPersonQuotaHistory năm-to-date được lưu trữ trong bảng nhân viên bán hàng
DELETE FROM TỪ Sales.SalesPersonQuotaHistory Sales.SalesPersonQuotaHistory spqh AS sp INNER JOIN AS Sales.SalesPerson ON, NƠI sp.SalesPersonID sp.SalesYTD spqh.SalesPersonID => 2.500.000,00
Thông tin Bitacoras.com ...
Tỷ giá trong Bitacoras.com: DELETE tuyên bố loại bỏ các hàng Định nghĩa của một bảng hoặc xem. DELETE [FROM] FROM [N]] [đề WHERE {Mô tả TỪ khoản: từ khóa tùy chọn có thể được sử dụng giữa các từ khóa DELETE và e .....